Module 2 relay điều khiển qua RS485 (MODBUS RTU)

Module 2 relay điều khiển qua RS485 (MODBUS RTU)

119,000

Module 2 relay điều khiển qua RS485 (MODBUS RTU)

Còn hàng

Mô tả

Module 2 relay điều khiển qua RS485 (MODBUS RTU). Sử dụng giao tiếp modbus để điều khiển đóng ngắt relay. Hoặc có thể kết nối trực tiếp đến các đầu vào IN trên module. Được sử dụng trong điều khiển thiết bị công nghiệp. Như lò nung, sợi đốt, quạt, contactor, motor và nhiều thiết bị khác từ PLC, máy tính hoặc từ một thiết bị khác có kết nối giao tiếp modbus để điều khiển.

Module 2 relay điều khiển qua RS485 (MODBUS RTU) cho phép thiết lập địa chỉ để cấu hình giám sát từng thiết bị. Khi sử dụng nhiều module với nhau thông qua một thiết bị giám sát điều khiển. Tích hợp các đèn LED hiển thị trên board mạch để dể dàng kiểm tra trạng thái relay. Chuyển mạch thông qua opto cách ly, an toàn với thiết bị điều khiển.

1. Thông số kĩ thuật

  • Điện áp hoạt động: 7 – 24VDC
  • Ngõ vào IN: 3.3 – 24VDC
  • Giao diện truyền thông RS485/MODBUS RTU
  • Giao diện truyền thông TTL UART
  • Baud rate:4800/9600/19600bps(mặc đinh 9600bps)
  • Đầu vào IN cách ly quang
  • Đầu ra relay
  • Mode hoạt động: ON/OFF, Delay_ON, Delay_OFF
  • Delay time: 0 – 6553.5s
  • Đèn LED chỉ thị
  • LED báo nguồn
  • MCU STM32F030F4
  • Cho phép cấu hình địa chỉ 1 – 255
  • Kích thước: 85 x 49 x 19mm

2. Tham khảo

Module 2 relay điều khiển qua RS485 (MODBUS RTU)_2

  • Modbus RTU Command:
    • Byte 1: Địa chỉ
    • Byte 2: Chức năng
    • Byte 3&4: Địa chỉ đăng ký
    • Byte 5&6: Đăng ký dữ liệu
    • Byte 7&8: Kiểm tra CRC
  • Turn ON CH_1 Relay(Normal Mode).
    • Send:   FF 05 00 00 FF 00 99 E4
    • Return: FF 05 00 00 FF 00 99 E4
    • Chú ý 1: Byte thứ 3 và 4 là địa chỉ relay. Có thể sử dụng 00 00, 00 01, 00 02, 00 03
    • Chú ý 2: Byte thứ 5 và 6 là tín hiệu. FF 00 là BẬT, 00 00 là TẮT
  • Turn OFF CH_1 Relay(Normal Mode).
    • Send:   FF 05 00 00 00 00 D8 14
    • Return: FF 05 00 00 00 00 D8 14
  • Turn ON CH_2 Relay(Normal Mode).
    • Send:   FF 05 00 01 FF 00 C8 24
    • Return: FF 05 00 01 FF 00 C8 24
  • Turn OFF CH_2 Relay(Normal Mode)
    • Send:   FF 05 00 01 00 00 89 D4
    • Return: FF 05 00 01 00 00 89 D4
  • Turn ON All relays:
    • Send:   FF 0F 00 00 00 08 01 FF 30 1D
    • Return: FF 0F 00 00 00 08 41 D3
  • Turn OFF All relays:
    • Send:   FF 0F 00 00 00 08 01 00 70 5D
    • Return: FF 0F 00 00 00 08 41 D3
  • Set device address to 0x01:
    • Send:   00 10 00 00 00 01 02 00 01 6A 00
    • Return: 00 10 00 00 00 01 02 00 01 6A 00
    • Chú ý: Byte 9 là địa chỉ mới của thiết bị
  • Set device address to 0xFF:
    • Send:   00 10 00 00 00 01 02 00 FF EB 80
    • Return: 00 10 00 00 00 01 02 00 FF EB 80
  • Read device address:
    • Send:   00 03 00 00 00 01 85 DB
    • Return: 00 03 02 00 FF C5 C4
    • Chú ý: Byte thứ 5 trả về là byte địa chỉ
  • Read relay status:
    • Send:   FF 01 00 00 00 08 28 12
    • Return: FF 01 01 01 A1 A0
    • Chú ý: Byte thứ 4 trả về là byte trạng thái. 00 là TẮT, 01 là BẬT
  • Read optocoupler input staturs:
    • Send:   FF 02 00 00 00 08 6C 12
    • Return: FF 02 01 01 51 A0
    • Chú ý: Byte thứ 4 trả về là byte trạng thái. 00 là đang ở mức thấp, 01 là đang ở mức cao
  • Set baud rate 4800bps:
    • Send:   FF 10 03 E9 00 01 02 00 02 4A 0C
    • Return: FF 10 03 E9 00 01 C5 A7
    • Chú ý: Byte thứ 9 là baud rate: 0x02 là 4800bps.0x03 là 9600bps.0x04 là 19200bps.
  • Turn ON CH_1 Relay(2S Flashing Mode):
    • Send:   FF 10 00 03 00 02 04 00 04 00 14 C5 9F
    • Return: FF 10 00 03 00 02 A4 16
    • Note_1:The 3rd and 4th byte are relay addresses.So CH1~CH4 can be 0x0003,0x0008,0x000D,0x0012.
    • Note_2:The 10th and 11th byte are delay time in second.The minimum delay time is 0.1s.Relay will OFF after delay time.So the delay time in this command is : 0x0014*0.1=2S.
  • Turn OFF CH_1 Relay(3S Flashing Mode):
    • Send:   FF 10 00 03 00 02 04 00 02 00 1E A5 99
    • Return: FF 10 00 03 00 02 A4 16
    • Note:Relay will ON after delay time.So the delay time in this command is : 0x001E*0.1=3S.
  • Suppose the device address is 0xFF so return 00 10 00 00 00 01 02 00 FF EB 80 and the 9th btye is device address.

Có thể bạn thích…